Tất cả Danh mục
LIÊN HỆ
Mô-đun SiC

Trang chủ /  Sản phẩm  /  Các thành phần /  Mô-đun SiC

IV1B12013HA1L – MÔ-ĐUN SiC 1200V 13mohm Năng lượng mặt trời
IV1B12013HA1L – MÔ-ĐUN SiC 1200V 13mohm Năng lượng mặt trời

IV1B12013HA1L – MÔ-ĐUN SiC 1200V 13mohm Năng lượng mặt trời

  • Giới thiệu

Giới thiệu

Nơi xuất xứ: Chiết Giang
Tên Thương Hiệu: Inventchip Technology
Số mô hình: IV1B12013HA1L
Chứng nhận: AEC-Q101


Tính năng

  • Điện áp chặn cao với điện trở khi bật thấp

  • Tốc độ chuyển đổi cao với dung lượng thấp

  • Khả năng hoạt động ở nhiệt độ kết nối cao

  • Diode thân nội tại rất nhanh và mạnh mẽ


Các ứng dụng

  • Ứng dụng năng lượng mặt trời

  • Hệ thống UPS

  • Bộ điều khiển mô-tơ

  • Bộ chuyển đổi DC/DC điện áp cao


Bao bì

image


Sơ đồ đánh dấu

image


Các thông số tối đa tuyệt đối (TC=25°C trừ khi có quy định khác)


Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
VDS Điện áp giữa cực Drain và Source 1200V
VGSmax (DC) Dòng điện áp dc tối đa -5 đến 22 V Tĩnh (DC)
VGSmax (Đỉnh) Điện áp đỉnh cao nhất -10 đến 25 V <1% chu kỳ làm việc, và chiều rộng xung <200ns
VGSon Điện áp bật khuyến nghị 20±0.5 V
VGSoff Điện áp tắt khuyến nghị -3.5 đến -2 V
id Dòng điện cực (liên tục) 96A VGS =20V, Th =50°C, Tvj≤150℃
102A VGS =20V, Th =50°C, Tvj≤175℃
IDM Dòng điện cực (chập chờn) 204A Chiều rộng xung bị giới hạn bởi SOA Hình 26
PTOT Công suất tiêu tán tổng cộng 210W Tvj≤150℃ Hình 24
Tstg Phạm vi nhiệt độ lưu trữ -40 đến 150 °C
TJ Nhiệt độ kết nối ảo tối đa trong điều kiện chuyển mạch -40 đến 150 °C Hoạt động
-55 đến 175 °C Gián đoạn với tuổi thọ giảm


Dữ liệu nhiệt

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Ghi chú
Rθ(J-H) Độ kháng nhiệt từ khớp nối đến tản nhiệt 0.596°C/W Hình.25


Đặc tính điện (TC=25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
Tối thiểu Tiêu chuẩn Max.
IDSS Dòng điện cực nối đất khi điện áp bằng không 10200μA VDS =1200V, VGS =0V
IGSS Dòng rò rỉ cổng ±200 NA VDS =0V, VGS = -5~20V
VTH Điện áp ngưỡng cổng 1.83.25V VGS=VDS , ID =24mA Hình 9
2.3VGS=VDS , ID =24mA @ TC =150。C
r Độ kháng nguồn-drain khi bật 12.516.3VGS =20V, ID =80A @TJ =25。C Hình 4-7
18VGS =20V, ID =80A @TJ =150。C
Ciss Điện dung đầu vào 11NF VDS=800V, VGS =0V, f=100kHz , VAC =25mV Hình 16
Coss Điện dung đầu ra 507PF
Crss Dung lượng chuyển đổi ngược 31PF
Eoss Năng lượng được lưu trữ bởi Coss 203μJ Hình 17
Qg Tổng điện荷 cổng 480NC VDS = 800V, ID = 80A, VGS = -5 đến 20V Hình 18
Qgs Phụ tải nguồn-cổng 100NC
Qgd Phụ tải cổng-drain 192NC
Rg Độ kháng vào cổng 1.0Ω f=100kHz
EON Năng lượng chuyển mạch bật 783μJ VDS =600V, ID =60A, VGS=-5 đến 20V, RG(ext)on/ RG(ext)off =2.5Ω/1.43Ω, L=120μH Hình 19-22
EOFF Năng lượng chuyển đổi tắt 182μJ
td(on) Thời gian trễ bật 30NS
TR Thời gian tăng 5.9
td(off) Thời gian trễ tắt 37
TF Thời gian rơi 21
LsCE Độ tự cảm dư 7.6nh


Đặc tính Diode ngược (TC=25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
Tối thiểu Tiêu chuẩn Max.
VSD Điện áp thuận của đi-ốt 4.9V ISD =80A, VGS =0V Hình 10- 12
4.5V ISD =80A, VGS =0V, TJ =150°C
trr Thời gian phục hồi ngược 17.4NS VGS =-5V/+20V, ISD =60A, VR =600V, di/dt=13.28A/ns, RG(ext) =2.5Ω, L=120μH

Qrr

Phí phục hồi ngược 1095NC
IRRM Dòng phục hồi ngược đỉnh 114A


Đặc tính Thermođiện trở NTC

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
Tối thiểu Tiêu chuẩn Max.
RNTC Độ kháng định mức 5TNTC =25℃ Hình.27
ΔR/R Độ dung sai điện trở tại 25℃ -55%
β25/50 Giá trị Beta 3380K ±1%
Pmax tiêu thụ điện năng 5mw


Hiệu suất điển hình (đường cong)

image


image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

         image


Kích thước bao bì (mm)

image

SẢN PHẨM LIÊN QUAN