Tất cả Danh mục
LIÊN HỆ
SiC MOSFET

Trang chủ /  Sản phẩm  /  Các thành phần /  SiC MOSFET

SiC MOSFET ô tô thế hệ 2 1200V 40mΩ
SiC MOSFET ô tô thế hệ 2 1200V 40mΩ

SiC MOSFET ô tô thế hệ 2 1200V 40mΩ

  • Giới thiệu

Giới thiệu

Nơi xuất xứ: Thượng Hải
Tên Thương Hiệu: Inventchip Technology
Số mô hình: IV2Q12040T4Z
Chứng nhận: AEC-Q101

Tính năng

  • 2nd Công nghệ SiC MOSFET thế hệ với

  • +15~+18V điện áp điều khiển cổng

  • Điện áp chặn cao với điện trở khi bật thấp

  • Tốc độ chuyển đổi cao với dung lượng thấp

  • Khả năng hoạt động ở nhiệt độ kết nối 175°C

  • Diode nội tại siêu nhanh và mạnh mẽ

  • Đầu vào cổng Kelvin giúp dễ dàng thiết kế mạch điều khiển

  • Đạt tiêu chuẩn AEC-Q101

Các ứng dụng

  • Máy sạc EV và OBCs

  • Bộ tăng áp năng lượng mặt trời

  • Bộ biến tần nén khí ô tô

  • Nguồn điện AC/DC


Khung hình:

image

Biểu đồ đánh dấu:

image


Các thông số tối đa tuyệt đối (TC=25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
VDS Điện áp giữa cực Drain và Source 1200V VGS =0V, ID =100μA
VGSmax (Chuyển tiếp) Điện áp tạm thời tối đa -10 đến 23 V Tỷ lệ占<1%, và chiều rộng xung<200ns
VGSon Điện áp bật khuyến nghị 15 đến 18 V
VGSoff Điện áp tắt khuyến nghị -5 đến -2 V Tiêu biểu -3.5V
id Dòng điện cực (liên tục) 65A VGS =18V, TC =25°C Hình 23
48A VGS =18V, TC =100°C
IDM Dòng điện cực (chập chờn) 162A Chiều rộng xung giới hạn bởi SOA và Rθ(J-C) động Hình 25, 26
ISM Dòng điện điốt thân (chập chờn) 162A Chiều rộng xung giới hạn bởi SOA và Rθ(J-C) động Hình 25, 26
PTOT Công suất tiêu tán tổng cộng 375W TC = 25°C Hình 24
Tstg Phạm vi nhiệt độ lưu trữ -55 đến 175 °C
TJ Nhiệt độ kết nối hoạt động -55 đến 175 °C
TL Nhiệt độ hàn 260°C chỉ cho phép hàn sóng tại các chân, cách vỏ 1.6mm trong 10 giây


Dữ liệu nhiệt

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Ghi chú
Rθ(J-C) Độ kháng nhiệt từ điểm nối đến vỏ 0.4°C/W Hình 25


Đặc tính Điện (TC = 25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
Tối thiểu Tiêu chuẩn Max.
IDSS Dòng điện cực nối đất khi điện áp bằng không 5100μA VDS =1200V, VGS =0V
IGSS Dòng rò rỉ cổng ±100 NA VDS =0V, VGS = -5~20V
VTH Điện áp ngưỡng cổng 1.82.84.5V VGS =VDS , ID =9mA Hình 8, 9
2.1VGS =VDS , ID =9mA @ TJ =175。C
r Điện trở dẫn nguồn tĩnh 4052VGS =18V, ID =20A @TJ =25。C Hình 4, 5, 6, 7
75VGS =18V, ID =20A @TJ =175。C
5065VGS =15V, ID =20A @TJ =25。C
80VGS =15V, ID =20A @TJ =175。C
Ciss Điện dung đầu vào 2160PF VDS=800V, VGS =0V, f=1MHz, VAC=25mV Hình 16
Coss Điện dung đầu ra 100PF
Crss Dung lượng chuyển đổi ngược 5.8PF
Eoss Năng lượng được lưu trữ bởi Coss 40μJ Hình 17
Qg Tổng điện荷 cổng 110NC VDS =800V, ID =30A, VGS =-3 đến 18V Hình 18
Qgs Phụ tải nguồn-cổng 25NC
Qgd Phụ tải cổng-drain 59NC
Rg Độ kháng vào cổng 2.1Ω f=1MHz
EON Năng lượng chuyển mạch bật 446.3μJ VDS =800V, ID =30A, VGS =-3.5 đến 18V, RG(ext) =3.3Ω, L=200μH TJ =25。C Hình 19, 20
EOFF Năng lượng chuyển đổi tắt 70.0μJ
td(on) Thời gian trễ bật 9.6NS
TR Thời gian tăng 22.1
td(off) Thời gian trễ tắt 19.3
TF Thời gian rơi 10.5
EON Năng lượng chuyển mạch bật 644.4μJ VDS =800V, ID =30A, VGS =-3.5 đến 18V, RG(ext) =3.3Ω,L=200μH TJ =175。C Hình 22
EOFF Năng lượng chuyển đổi tắt 73.8μJ


Đặc tính Diode ngược (TC = 25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng Thông số giá trị đơn vị Điều kiện thử nghiệm Ghi chú
Tối thiểu Tiêu chuẩn Max.
VSD Điện áp thuận của đi-ốt 4.2V ISD = 20A, VGS = 0V Hình 10, 11, 12
4.0V ISD = 20A, VGS = 0V, TJ = 175°C
đã Dòng điện thuận của đi-ốt (liên tục) 63A VGS =-2V, TC =25。C
36A VGS =-2V, TC=100。C
trr Thời gian phục hồi ngược 42.0NS VGS=-3.5V/+18V, ISD =30A, VR =800V, RG(ext) =10Ω L=200μH di/dt=3000A/μs
Qrr Phí phục hồi ngược 198.1NC
IRRM Dòng phục hồi ngược đỉnh 17.4A


Hiệu suất điển hình (đường cong)

image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

image

Kích thước gói

imageimage

imageimage

Ghi chú:

1. Tham chiếu Bao bì: JEDEC TO247, Biến thể AD

2. Tất cả các kích thước đều ở đơn vị mm

3. Cần khe hở, rãnh có thể được làm tròn

4. Kích thước D&E Không Bao gồm Flash Mẫu

5. Có Thể Thay đổi Mà Không Cần Thông Báo


SẢN PHẨM LIÊN QUAN