Tất cả Danh mục
LIÊN HỆ
SiC MOSFET

Trang chủ /  Sản phẩm  /  Các thành phần /  SiC MOSFET

MOSFET SiC Nguồn phụ trợ 1700V 1000mΩ
MOSFET SiC Nguồn phụ trợ 1700V 1000mΩ

MOSFET SiC Nguồn phụ trợ 1700V 1000mΩ

  • Giới thiệu

Giới thiệu

Nơi xuất xứ:

Chiết Giang

Tên Thương Hiệu:

Inventchip

Số mô hình:

IV2Q171R0D7

Số lượng đóng gói tối thiểu:

450

 

Tính năng
⚫ Công nghệ MOSFET SiC thế hệ thứ 2 với
+15~+18V điện áp điều khiển cổng
⚫ Điện áp chặn cao với điện trở khi bật thấp
⚫ Chuyển mạch tốc độ cao với điện dung thấp
⚫ Khả năng hoạt động ở nhiệt độ kết nối 175℃
⚫ Điốt thân thể nội tại siêu nhanh và mạnh mẽ
⚫ Đầu vào cổng Kelvin giúp dễ dàng thiết kế mạch điều khiển
 
Các ứng dụng
⚫ Inverter năng lượng mặt trời
⚫ Nguồn điện phụ
⚫ Bộ nguồn chuyển đổi
⚫ Công tơ thông minh
 
Khung hình:
IV2Q171R0D7-1.jpg
 
Biểu đồ đánh dấu:
IV2Q171R0D7-1.png
 
Các thông số tối đa tuyệt đối (TC=25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng

Thông số

giá trị

đơn vị

Điều kiện thử nghiệm

Ghi chú

VDS

Điện áp giữa cực Drain và Source

1700

V

VGS=0V, ID=10μA

VGSmax (Chuyển tiếp)

Điện áp đỉnh cao nhất

-10 đến 23

V

Tỷ lệ chiếm không quá 1%, và chiều rộng xung <200ns

VGSon

Điện áp bật khuyến nghị

15 đến 18

V

 

 

VGSoff

Điện áp tắt khuyến nghị

-5 đến -2

V

Giá trị điển hình -3.5V

 

id

Dòng điện cực (liên tục)

6.3

A

VGS=18V, TC=25°C

Hình 23

id

Dòng điện cực (liên tục)

4.8

A

VGS=18V, TC=100°C

Hình 23

IDM

Dòng điện cực (chập chờn)

15.7

A

Chiều rộng xung giới hạn bởi SOA và Rθ(J-C) động

Hình 25, 26

ISM

Dòng điện điốt thân (chập chờn)

15.7

A

Chiều rộng xung giới hạn bởi SOA và Rθ(J-C) động

Hình 25, 26

PTOT

Công suất tiêu tán tổng cộng

73

W

TC=25°C

Hình 24

Tstg

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

-55 đến 175

°C

TJ

Nhiệt độ kết nối hoạt động

-55 đến 175

°C

 

 

 

Dữ liệu nhiệt

Biểu tượng

Thông số

giá trị

đơn vị

Ghi chú

Rθ(J-C)

Độ kháng nhiệt từ điểm nối đến vỏ

2.05

°C/W

Hình 25

 

Đặc tính điện (TC=25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng

Thông số

giá trị

đơn vị

Điều kiện thử nghiệm

Ghi chú

Tối thiểu

Tiêu chuẩn

Max.

IDSS

Dòng điện cực nối đất khi điện áp bằng không

1

10

μA

VDS=1700V, VGS=0V

IGSS

Dòng rò rỉ cổng

±100

NA

VDS=0V, VGS=-5~20V

VTH

Điện áp ngưỡng cổng

1.8

3.0

4.5

V

VGS=VDS, ID=380uA

Hình 8, 9

2.0

V

VGS=VDS, ID=380uA @ TJ=175°C

r

Độ kháng nguồn-drain khi bật

700 1280

910

VGS=18V, ID=1A @TJ=25°C @TJ=175°C

Hình 4, 5, 6, 7

950 1450

1250

VGS=15V, ID=1A @TJ=25°C @TJ=175°C

Ciss

Điện dung đầu vào

285

PF

VDS=1000V, VGS=0V, f=1MHz, VAC=25mV

Hình 16

Coss

Điện dung đầu ra

15.3

PF

Crss

Dung lượng chuyển đổi ngược

2.2

PF

Eoss

Năng lượng được lưu trữ bởi Coss

11

μJ

Hình 17

Qg

Tổng điện荷 cổng

16.5

NC

VDS=1000V, ID=1A, VGS=-5 đến 18V

Hình 18

Qgs

Phụ tải nguồn-cổng

2.7

NC

Qgd

Phụ tải cổng-drain

12.5

NC

Rg

Độ kháng vào cổng

13

Ω

f=1MHz

EON

Năng lượng chuyển mạch bật

51.0

μJ

VDS=1000V, ID=2A, VGS=-3.5V đến 18V, RG(ext)=10Ω, L=2330μH Tj=25°C

Hình 19, 20

EOFF

Năng lượng chuyển đổi tắt

17.0

μJ

td(on)

Thời gian trễ bật

4.8

NS

TR

Thời gian tăng

13.2

td(off)

Thời gian trễ tắt

12.0

TF

Thời gian rơi

66.8

EON

Năng lượng chuyển mạch bật

90.3

μJ

VDS=1000V, ID=2A, VGS=-3.5V đến 18V, RG(ext)=10Ω, L=2330μH Tj=175°C

Hình 22

EOFF

Năng lượng chuyển đổi tắt

22.0

μJ

 

Đặc tính Diode ngược (TC=25°C trừ khi có quy định khác)

Biểu tượng

Thông số

giá trị

đơn vị

Điều kiện thử nghiệm

Ghi chú

Tối thiểu

Tiêu chuẩn

Max.

VSD

Điện áp thuận của đi-ốt

4.0

V

ISD=1A, VGS=0V

Hình 10, 11, 12

3.8

V

ISD=1A, VGS=0V, TJ=175°C

đã

Dòng điện thuận của đi-ốt (liên tục)

11.8

A

VGS=-2V, TC=25°C

6.8

A

VGS=-2V, TC=100°C

trr

Thời gian phục hồi ngược

20.6

NS

VGS=-3.5V/+18V, ISD=2A, VR=1000V, RG(ext)=10Ω L=2330μH di/dt=5000A/μs

Qrr

Phí phục hồi ngược

54.2

NC

IRRM

Dòng phục hồi ngược đỉnh

8.2

A

 
Hiệu suất điển hình (đường cong)
IV2Q171R0D7-3.png

IV2Q171R0D7-4.png

IV2Q171R0D7-5.pngIV2Q171R0D7-6.pngIV2Q171R0D7-7.png

 

Kích thước gói
IV2Q171R0D7-8.png
 
Ghi chú:
1. Tham chiếu Bao bì: JEDEC TO263, Biến thể AD
2. Tất cả các kích thước đều ở đơn vị mm
3. Phụ thuộc vào
Thay đổi Mà Không Thông báo

SẢN PHẨM LIÊN QUAN